Vietnam Disabled Veterans - Central VN

-------

Danh sách Thương Phế Binh Miền Trung

nhận quà Quư I & II năm 2017

 

 1 / Đặng văn Sanh, SN 1944

 - SQ ; 64 / 203 .509

 - Đơn vị ; Tiểu đoàn 1, Công binh , đoàn 1 BB

 - Địa chỉ ; Thôn định Hương Thọ, Hương Trà

 - Thương tích ; cụt 2 chân

 

 2 / Phạm Thưởng . SN 01.06.1946

 - SQ ; 66 / 205.933

 - Đơn vị ; Đ.Đ 3, Tiểu đoàn 3/2 , đoàn 1, BB

 - Địa chỉ ; Làng Văn , Hương Văn, Hương Trà . TT,Huế

 - Thương tích ; bị thương trên đầu , tay chân co rút

 

 3 / Phan Phước Hân , SN ; 10.06.1956

 - SQ ; 76 / 206.675

 - Đơn vị ; Tiểu đoàn 14, pháo binh

 - Địa chỉ ; Thôn Tiên Lộc, Hương Xuân. Hương Trà

 - Thương tích ; cụt 2 chân, cụt 1 tay phải

 

 

 4 / Phan văn Hậu , SN ; 12.04.1944

 - SQ ; 64 / 202.419

 - Đơn vị ; 1, Trung đoàn 1, đoàn 1. BB

 - Địa chỉ ; 11 / 25 Nguyễn Gia Thiều Thành phố Huế

 - Thương tích ; cụt 1 cánh tay phải

 

5 / Trần Lưu Lủy , SN ; 06.07.1950

 - SQ ; 70 / 200.576

 - Đơn vị ; Chi đoàn 1, Thiết đoàn 11, Kỵ binh Thiết giáp

 - Địa chỉ ; Thôn Liễu Nam , Hương Xuân , Hương Trà, TT.Huế

 - Thương tích ; 2 mắt

 

 

 6 / Trần Quang B́nh , SN ;10.05.1956

 - SQ ; 76 / 211.024

 - Đơn vị ; Đ.Đ 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, đoàn 1, BB

 - Địa chỉ ; Thôn Ngọc Hồ , Hương Hồ , Hương Trà, TT.Huế

 - Thương tích ; găy 1 chân, găy 1 cánh tay

 

 7 / Đặng Đảo , SN ; 05.9.1950

 - SQ ; 50 / 342.745          

 - Đơn vị ; Địa phương quân

 - Địa chỉ ; Thôn Cự Lac, Quảng Lợi , Quảng Điền

 - Thương tích ; cụt 2 chân

 

 8 / Phạm Hợi , SN ; 15.02.1946

 - SQ ; Cán bộ xây dựng nông thôn

 - Địa chỉ ; Thôn khuôn Pḥ , Quảng Phước, Quảng Điền

 - Thương tích ; 2 mắt

 

 9 / Nguyễn Thành Thanh , SN ; 03.05.1954

 - SQ ; 74 / 216.113

 - Đơn vị ; Đ.Đ 3, Tiểu đoàn 112, Địa Phương quân

 - Địa chỉ ; 110 / 17 / 24 , Kim Long Huế

 - Thương tích ; cụt 2 chân

 10 / Huỳnh Đ́nh Me , SN ; 08.07.1947

 - SQ ; 67 / 202.043

 - Đơn vị ; Tiểu đoàn 2/56 , đoàn 3 , BB

 - địa chỉ ; Thôn Long Hồ Hạ , Hương Hồ, Hương Trà, TT.Huế

 - Thương tích ; cụt 2 chân

 

 11 / Nguyễn Tích , SN ; 03.10.1951

 - SQ ; 51 / 466.554

 - Đơn vị ; Đ.Đ 4, Tiểu đoàn 111, Địa Phương Quân

 - Địa chỉ ; 50 / 10 / 1 , Phạm thị Liên

 - Thương tích ; cụt 2 chân

 

 12 / Nguyễn văn Tuấn , SN ; 01.02.1955

 - SQ ; 55 / 210.195

 - Đơn vị ; Đ.Đ 1, Tiểu đoàn 115, Đ P Q , Tiêu khu Quảng Tín

 - Địa chỉ ; 29 Đường Tam Thai , Huế

 - Thương tích ; cụt 2 chân

 

 13 / Trần Xuân Bỉnh , SN ; 10.05.1950

 - SQ ; 50 / 298.078

 - Đơn vị ; Tiểu đoàn 130, ĐPQ , Tiểu khu Thừa Thiên

 - Địa chỉ ; Thôn Văn Tây , Hương Văn , Hương Trà , TT.Huế

 - Thương tích ; đạn xuyên cột sống, tay chân co rút

 

 14 / Phạm Đới , SN ; 02.02.1958

 - SQ ; 78 / 200.567

 - Đơn vị ; Đ.Đ 4, Tiểu đoàn 61, Liên đoàn 15, Biệt động quân

 - Địa chỉ ; Thôn giáp Thượng, Hương văn , Hương Trà TT.Huế

 - Thương tích ; 2 mắt

 

 

 15 / Hồ Hường , SN ; 01.01.1949

 - SQ ; 69 /203.056 . Được đi học khóa 1/68 quan trừ bị sau chuyển qua Địa Phương Quân

- Đơn vị ; Đ.Đ 1 / 183 Địa Phương Quân, Chi khu Phong Điền TT.Huế

- Địa chỉ ; Thôn Phước Linh, Phú Mỹ, Phú Vang, TT.Huế

- Thương tích ; mất 1 khúc xương đùi, liệt chân trái , mănh ḿnbụng

 

16 / Đăng , SN ; 05.01.1951

- SQ ; 71 / 203.627

- Đơn vị ; Tiểu đoàn Pháo binh động, đoàn 1, Quân khu 1, TT.Huế

- Địa chỉ ; Thôn giáp 4, Hương Văn , Hương Trà , TT.Huế

- Thương tích ; cụt cánh tay trái, bị thươngruột già

  ( không gia đ́nh )

 

17 / Thành Lân . SN ; 14.12.1954

- SQ ; 74 / 205.542

- Đơn vị ; Đ.Đ 2,  Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 54, đoàn 1, BB

- Địa chỉ ; 53/14 Pham thị Liên

- Thương tích ; chấn thương cột sống, liệt hạ chi

 

18 / Trần Hữu Dưỡng , SN ; 09.01.1946

- SQ ; 66 / 203.984

- Đơn vị ; Đ.Đội C, Tiểu đoàn 104, Liên đoàn 10,

 Công binh chiến đấu

- Địa chỉ ; Thôn Phước Linh , Phú Mỹ , Phú Vang .TT.Huế

- Thương tích ; cụt chân trái

 

19 / Trần Duy Mạnh, SN ; 07.06.1948

- SQ ;  68 / 207.636

- Đơn vị ; Đ.Đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 3, đoàn 1, BB

- Địa chỉ ; Thôn Phước Linh , Phú Mỹ, Phú Vang, TT.Huế

- Thương tích ; cụt 2 chân trên gối

 

 

20 / Châu Khắc Xuân, SN ; 29.08.1952

- SQ ; 72 / 145.196

- Đơn vị ; Đ.Đội 2, Tiểu đoàn 8, đoàn Thủy Quân Lục Chiến

- Địa chỉ ; Tổ 16, Khu vực 6A, Phường Vỹ Dạ, Cồn Hén, TP.Huế

- Thương tích ; cụt chân phải, găy chân trái

 

21 / Trần Măo, SN ; 15.04.1947

- SQ ; 67 / 100.253

- Đơn vị ; Đ.Đội 1, Tiểu đoàn 1, đoàn 25, BB

- Địa chỉ ; 7/155 , Đào Duy Anh , TP.Huế

- Thương tích ; Cụt chân phải trên gối

 

22 / Nguyễn Thế , SN ; 20.09.1937

- SQ ; 57 / 177.898 , thời gian bị thương ngày 12.03.1964, tại xạ Trường

  Bộ Binh khóa 16, Thủ Đức.

- Đơn vị ; Ty Cựu chiến binh , An dưởng viện Huế,

- Địa chỉ ; 16 ,Phùng Khắc Khoan, TP.Huế

- Thương tích ; cụt chân trái trên gối, găy chân phải trên vế